Приемная ректора: + 7 (4932) 32-85-45
e-mail: rektor@ivgpu.com
Электронная приемная

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Sinh viên của Trường được đào tạo theo các chương trình giáo dục trong một số lĩnh vực sau:

Đào tạo theo các chương trình giáo dục đại học – chương trình cử nhân hoặc chuyên gia:

CỬ NHÂN (Hình thức đào tạo: Chính quy)

Mã các ngành đào tạo:

07.03.01 Kiến trúc

08.03.01 Xây dựng

09.03.02 Các hệ thống thông tin và công nghệ

11.03.01 Kỹ thuật vô tuyến

15.03.02 Máy móc và thiết bị công nghệ

20.03.01 An toàn công nghệ

22.03.01 Công nghệ vật liệu và khoa học vật liệu

23.03.01 Công nghệ quy trình vận chuyển

27.03.01 Quản lý chất lượng

28.03.02 Kỹ thuật Nano

29.03.02 Công nghệ và thiết kế hàng dệt

38.03.01 Kinh tế

38.03.02 Quản lý

38.03.05 Tin học kinh doanh

38.03.07 Thương phẩm học

38.03.10 Cơ sở hạ tầng và nhà ở

54.03.01 Thiết kế

54.03.03 Nghệ thuật trang phục và dệt may

CỬ NHÂN (Hình thức đào tào: Chính quy và tại chức)

07.03.01 Kiến trúc

08.03.01 Xây dựng

09.03.02 Các hệ thống thông tin và công nghệ

29.03.05 Thiết kế các sản phẩm công nghiệp nhẹ

38.03.01 Kinh tế

38.03.02 Quản lý

38.03.05 Tin học kinh doanh

38.03.10 Cơ sở hạ tầng và nhà ở

CỬ NHÂN (Hình thức đào tạo: Tại chức)

08.03.01 Xây dựng

11.03.01 Kỹ thuật vô tuyến

15.03.04 Tự động hóa quy trình công nghệ và sản xuất

23.03.02 Tổ hợp công nghệ giao thông mặt đất

23.03.03 Vận hành máy móc và tổ hợp công nghệ – vận tải

38.03.01 Kinh tế

38.03.02 Quản lý

38.03.07 Thương phẩm học

38.03.10 Cơ sở hạ tầng và nhà ở

Chuyên gia (Hình thức đào tạo: Chính quy)

38.05.02 Hải quan

Chuyên gia (Hình thức đào tạo: Tại chức)

08.05.02 Xây dựng, vận hành, phục hồi và kỹ thuật phủ đường cao tốc, cầu và đường hầm

20.05.01 An toàn cháy nổ

Thạc sĩ (Hình thức đào tạo: Chính quy)

07.04.01 Kiến trúc

08.04.01 Xây dựng

15.04.02 Máy móc và thiết bị công nghệ

15.04.04 Tự động hóa quy trình công nghệ và sản xuất

23.04.03 Vận hành máy móc và tổ hợp công nghệ – vận tải

27.04.01 Tiêu chuẩn hóa và đo lường

27.04.02 Quản lý chất lượng

29.04.02 Công nghệ và thiết kế hàng dệt may

29.04.05 Thiết kế các sản phẩm công nghiệp nhẹ

38.04.01 Kinh tế

38.04.02 Quản lý

Thạc sĩ (Hình thức đào tạo: Chính quy và tại chức)

08.04.01 Xây dựng

38.04.01 Kinh tế

38.04.02 Quản lý

38.04.06 Kinh doanh thương mại

38.04.07 Thương phẩm học

Thạc sĩ (Hình thức đào tạo: Tại chức)

08.04.01 Xây dựng

38.04.01 Kinh tế

38.04.02 Quản lý

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Mã các ngành đào tạo:

08.06.01 Kỹ thuật và công nghệ xây dựng

15.06.01 Kỹ thuật cơ khí

18.06.01 Công nghệ hóa học

29.06.01 Công nghệ công nghiệp nhẹ

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP

Đào tạo công nhân lành nghề, nhân viên, hình thức đào tạo chính quy (Viện dạy nghề của Trường đại học sư phạm)

Mã các ngành đào tạo:

08.01.08 Thợ hoàn thiện và xây dựng công trình

15.01.05 Thợ hàn (hàn điện và hàn khí)

23.01.17 Thợ sửa chữa và bảo dưỡng xe hơi

29.01.08 Thợ điều hành thiết bị may

Đào tạo chuyên gia trung cấp, hình thức đào tạo chính quy (Viện dạy nghề của Trường đại học sư phạm)

08.02.01 Xây dựng và vận hành các tòa nhà và công trình

15.02.01 Lắp đặt và vận hành kỹ thuật thiết bị công nghiệp

23.02.03 Bảo dưỡng và sửa chữa vận tải ô tô

Đào tạo chuyên gia trung cấp, hình thức đào tạo chính quy và tại chức (Cơ sở của Trường đại học sư phạm tại thành phố Vichuga)

15.02.01 Lắp đặt và vận hành kỹ thuật các thiết bị công nghiệp (nhiều ngành)

15.02.07 Tự động hóa quy trình công nghệ và sản xuất

29.02.04 Thiết kế, mô hình hóa và công nghệ hàng may mặc

29.02.05 Công nghệ sản phẩm dệt (theo các loại)

38.02.01 Kinh tế và kế toán (nhiều ngành)

38.02.04 Thương mại (nhiều ngành)

HỘI ĐỒNG LUẬN ÁN

Bảo vệ luận án thạc sĩ và tiến sĩ được triển khai bởi hai hội đồng luận án chuyên ngành (trong bảng xếp của hội đồng chấm luận án năm 2016 của LB Nga, hội đồng chấm về lĩnh vực khoa học xây dựng chiếm vị trí thứ 6 trong số 46)